Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El intruso
[gender: masculine]
01
kẻ xâm nhập
una persona que entra en un lugar sin permiso o autorización
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
intrusos
Các ví dụ
El perro ladró al detectar un intruso en el jardín.
Con chó sủa khi phát hiện một kẻ xâm nhập trong vườn.



























