Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El rito
01
nghi lễ, nghi thức
ceremonia o conjunto de actos establecidos por una religión o tradición
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ritos
Các ví dụ
El rito funerario incluye rituales de despedida y oración.
Nghi lễ tang bao gồm các nghi thức tiễn biệt và cầu nguyện.



























