Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La pista
[gender: feminine]
01
đường trượt, dốc
lugar preparado para practicar un deporte, como esquiar o correr
Các ví dụ
Los corredores entrenan todos los días en la pista de atletismo.
Các vận động viên chạy bộ tập luyện hàng ngày trên đường chạy điền kinh.
02
manh mối, đầu mối
indicio o señal que ayuda a descubrir algo
Các ví dụ
Sin una pista clara, la investigación será muy difícil.
Không có manh mối rõ ràng, cuộc điều tra sẽ rất khó khăn.
03
bài hát, bản nhạc
una canción o pieza de audio individual en un disco o una grabación
Các ví dụ
Grabó la pista de batería en solo una toma.
Anh ấy đã thu âm bản nhạc trống chỉ trong một lần thu.



























