Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
revisar
01
kiểm tra, xem xét
examinar algo con atención para verificar o corregir
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
reviso
ngôi thứ ba số ít
revisa
hiện tại phân từ
revisando
quá khứ đơn
revisé
quá khứ phân từ
revisado
Các ví dụ
Tengo que revisar mis apuntes antes del examen.
Tôi phải xem lại ghi chú của mình trước kỳ thi.
02
kiểm tra
examinar algo cuidadosamente para detectar problemas o errores
Các ví dụ
La policía revisó los documentos del conductor.
Cảnh sát đã xem xét các tài liệu của tài xế.
03
xem xét lại, kiểm tra
examinar y corregir algo para mejorar su contenido o precisión
Các ví dụ
Necesito revisar mi ensayo antes de entregarlo.
Tôi cần xem lại bài luận của mình trước khi nộp.



























