Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El índice
01
tỷ lệ, chỉ số
una tasa, porcentaje o medida estadística que indica un nivel o valor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
índices
Các ví dụ
El índice de desempleo bajó este trimestre.
Chỉ số thất nghiệp đã giảm trong quý này.
02
danh mục, chỉ mục
lista organizada de elementos que facilita su localización o consulta
Các ví dụ
El índice del almacén se actualiza cada mes.
Danh mục kho hàng được cập nhật hàng tháng.
03
mục lục, chỉ mục
una lista alfabética al final de un libro con los temas, nombres y lugares mencionados, y los números de página donde aparecen
Các ví dụ
El índice del libro de historia es muy detallado.
Mục lục của cuốn sách lịch sử rất chi tiết.



























