Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
encontrar
[past form: encontré][present form: encuentro]
01
tìm thấy, phát hiện
localizar o descubrir algo o a alguien
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
encuentro
ngôi thứ ba số ít
encuentra
hiện tại phân từ
encontrando
quá khứ đơn
encontré
quá khứ phân từ
encontrado
Các ví dụ
¿ Dónde encontraste ese restaurante?
Bạn đã tìm thấy nhà hàng đó ở đâu ?
02
gặp
reunirse o verse con otra persona o grupo en un lugar determinado
Các ví dụ
Vamos a encontrarnos en la cafetería.
Chúng tôi sẽ gặp nhau ở quán cà phê.
03
cảm thấy, trải nghiệm
sentir un estado físico o emocional en un momento determinado
Các ví dụ
Nos encontramos un poco nerviosos antes del examen.
Chúng tôi thấy mình hơi lo lắng trước kỳ thi.



























