Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La conciencia
[gender: feminine]
01
lương tâm
capacidad de distinguir el bien del mal y sentir responsabilidad por los actos propios
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
conciencias
Các ví dụ
La conciencia de Ana la hizo devolver el dinero perdido.
Lương tâm của Ana khiến cô ấy trả lại số tiền bị mất.



























