Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
andar
[past form: anduve][present form: ando]
01
đi bộ
moverse caminando de un lugar a otro
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
ando
ngôi thứ ba số ít
anda
hiện tại phân từ
andando
quá khứ đơn
anduve
quá khứ phân từ
andado
Các ví dụ
Ellos andan por el parque cada tarde.
Họ đi dạo trong công viên mỗi buổi chiều.



























