Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El paisaje
[gender: masculine]
01
phong cảnh, cảnh quan
vista o panorama de la tierra y la naturaleza
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
paisajes
Các ví dụ
El paisaje tiene montañas y ríos.
Phong cảnh có núi và sông.
02
phong cảnh, cảnh quan
una obra de arte que representa una vista del mundo natural
Các ví dụ
Prefiere pintar paisajes urbanos en lugar de escenas rurales.
Anh ấy thích vẽ phong cảnh đô thị thay vì cảnh nông thôn.



























