la hambre
hamb
ˈamb
amb
re
ɾe
re
hombre

Định nghĩa và ý nghĩa của "hambre"trong tiếng Tây Ban Nha

La hambre
01

đói

sensación de necesidad o falta de comida 
la hambre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Siento hambre después de correr. 

Tôi cảm thấy đói sau khi chạy.

02

đói, thèm

deseo intenso o necesidad fuerte de algo 
el hambre definition and meaning
Các ví dụ
Tiene un hambre de poder que da miedo. 

Anh ta có cơn đói quyền lực đáng sợ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng