Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La hambre
01
đói
sensación de necesidad o falta de comida
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
El hambre no deja pensar con claridad.
Cơn đói không cho phép suy nghĩ rõ ràng.
02
đói, thèm
deseo intenso o necesidad fuerte de algo
Các ví dụ
Su hambre de éxito lo hacía trabajar día y noche.
Cơn đói thành công của anh ấy khiến anh ấy làm việc ngày đêm.



























