brusco
brus
ˈbɾus
broos
co
ko
ko
molusco

Định nghĩa và ý nghĩa của "brusco"trong tiếng Tây Ban Nha

01

thô lỗ, cộc cằn

que actúa o habla de manera abrupta o sin suavidad 
brusco definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más brusco
so sánh hơn
más brusco
có thể phân cấp
giống đực số ít
brusco
giống đực số nhiều
bruscos
giống cái số ít
brusca
giống cái số nhiều
bruscas
Các ví dụ
No seas brusco cuando hables con los demás. 

Đừng thô lỗ khi nói chuyện với người khác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng