Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
brusco
01
thô lỗ, cộc cằn
que actúa o habla de manera abrupta o sin suavidad
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más brusco
so sánh hơn
más brusco
có thể phân cấp
giống đực số ít
brusco
giống đực số nhiều
bruscos
giống cái số ít
brusca
giống cái số nhiều
bruscas
Các ví dụ
A veces puede ser un poco brusco, pero es honesto.
Đôi khi anh ấy có thể hơi cộc cằn, nhưng anh ấy trung thực.



























