el autodidacta
Pronunciation
/ˌaʊtoðiðˈakta/

Định nghĩa và ý nghĩa của "autodidacta"trong tiếng Tây Ban Nha

El autodidacta
01

người tự học

persona que aprende por sí misma sin instrucción formal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
autodidactas
Các ví dụ
Se considera autodidacta en idiomas.
Cô ấy tự coi mình là người tự học ngôn ngữ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng