Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El autodidacta
01
người tự học
persona que aprende por sí misma sin instrucción formal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
autodidactas
Các ví dụ
Se considera autodidacta en idiomas.
Cô ấy tự coi mình là người tự học ngôn ngữ.



























