Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La solución
01
giải pháp
valor o conjunto de valores que satisfacen una ecuación o problema matemático
Các ví dụ
Encontrar la solución requiere despejar la incógnita.
Tìm giải pháp yêu cầu giải cho ẩn số.
02
dung dịch, hỗn hợp
mezcla homogénea de una sustancia disuelta en un líquido
Các ví dụ
Preparamos una solución de sal en agua.
Chúng tôi đã chuẩn bị một dung dịch muối trong nước.
03
giải pháp
respuesta o manera de resolver un problema, dificultad o situación
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
soluciones
Các ví dụ
Buscan una solución rápida para la crisis.
Họ đang tìm kiếm một giải pháp nhanh chóng cho cuộc khủng hoảng.



























