Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El peso
[gender: masculine]
01
trọng lượng
medida de la fuerza que ejerce un cuerpo debido a la gravedad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pesos
Các ví dụ
El peso corporal puede variar según la alimentación.
Cân nặng cơ thể có thể thay đổi tùy theo chế độ ăn uống.
peso
01
peso, peso
unidad de dinero utilizada en varios países de América Latina
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
peso
ngôi thứ ba số ít
pesa
hiện tại phân từ
pesando
quá khứ đơn
pesó
quá khứ phân từ
pesado
Các ví dụ
Necesito cambiar dólares por pesos.
Tôi cần đổi đô la lấy peso.



























