Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La tapa
[gender: feminine]
01
tapa
pequeña porción de comida que se sirve con la bebida
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
tapa
Các ví dụ
Me gusta probar diferentes tapas cuando salgo.
Tôi thích thử các tapas khác nhau khi ra ngoài.
02
nắp, nắp
la cubierta que se coloca sobre un recipiente para cerrarlo
Các ví dụ
La tapa de esta cacerola no cierra bien.
Nắp của cái chảo này không đóng kín được.
03
bìa trước, mặt trước của bìa
cubierta frontal de un libro, revista o cuaderno
Các ví dụ
La tapa protege las páginas del libro.
Bìa bảo vệ các trang sách.



























