Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rechazar
[past form: rechacé][present form: rechazo]
01
từ chối
no aceptar, no admitir o decir que no a algo o alguien
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
rechazo
ngôi thứ ba số ít
rechaza
hiện tại phân từ
rechazando
quá khứ đơn
rechacé
quá khứ phân từ
rechazado
Các ví dụ
El juez rechazó la prueba presentada por el abogado.
Thẩm phán bác bỏ bằng chứng do luật sư trình bày.
02
xua đuổi, gây ghê tởm
causar una fuerte aversión, repulsión o desagrado
Các ví dụ
Me rechaza la idea de hacer trampa.
Ý tưởng gian lận làm tôi ghê tởm.
03
đào thải
cuando el cuerpo de una persona ataca y trata de destruir un órgano o tejido que ha sido trasplantado
Các ví dụ
El trasplante fue exitoso y no hubo rechazo.
Ca cấy ghép đã thành công và không có sự đào thải.



























