Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La variedad
01
sự đa dạng, loại
diversidad de elementos o cosas diferentes dentro de un conjunto
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
variedades
Các ví dụ
Ofrecen gran variedad de frutas.
Họ cung cấp nhiều loại trái cây.
02
giống, cultivar
una categoría taxonómica por debajo de la especie de plantas cultivadas
Các ví dụ
Los agricultores prefieren una variedad de trigo de alto rendimiento.
Nông dân thích một giống lúa mì năng suất cao.



























