Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El remedio
[gender: masculine]
01
thuốc, biện pháp
algo que se usa para curar una enfermedad, aliviar un dolor o resolver un problema
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
remedios
Các ví dụ
La miel con limón es un buen remedio para la tos.
Mật ong với chanh là một biện pháp tốt cho ho.



























