Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El ocio
01
thời gian rảnh rỗi
tiempo libre dedicado a actividades recreativas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Durante el ocio, prefiere escuchar música.
Trong thời gian rảnh rỗi, cô ấy thích nghe nhạc.



























