el ocio
Pronunciation
/ˈoθjo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ocio"trong tiếng Tây Ban Nha

El ocio
01

thời gian rảnh rỗi

tiempo libre dedicado a actividades recreativas
el ocio definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Durante el ocio, prefiere escuchar música.
Trong thời gian rảnh rỗi, cô ấy thích nghe nhạc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng