el ocio
oc
ˈoθ
oth
io
jo
yo

Định nghĩa và ý nghĩa của "ocio"trong tiếng Tây Ban Nha

El ocio
01

thời gian rảnh rỗi

tiempo libre dedicado a actividades recreativas 
el ocio definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Dedica su ocio a leer novelas. 

Anh ấy dành thời gian rảnh của mình để đọc tiểu thuyết.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng