Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
costar
01
có giá, tốn kém
tener un precio o requerir esfuerzo, tiempo o recursos para obtener algo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
cuesto
ngôi thứ ba số ít
cuesta
hiện tại phân từ
costando
quá khứ đơn
costé
quá khứ phân từ
costado
Các ví dụ
Ese coche cuesta 20.000 euros.
Chiếc xe đó có giá 20.000 euro.
Cây Từ Vựng
costar
star



























