costar
Pronunciation
/kɔstˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "costar"trong tiếng Tây Ban Nha

costar
[past form: costé][present form: cuesto]
01

có giá, tốn kém

tener un precio o requerir esfuerzo, tiempo o recursos para obtener algo
costar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
cuesto
ngôi thứ ba số ít
cuesta
hiện tại phân từ
costando
quá khứ đơn
costé
quá khứ phân từ
costado
Các ví dụ
Comprar una casa en la ciudad cuesta mucho dinero.
Mua một ngôi nhà trong thành phố tốn rất nhiều tiền.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng