simpático
Pronunciation
/simpˈatiko/

Định nghĩa và ý nghĩa của "simpático"trong tiếng Tây Ban Nha

simpático
01

dễ thương

que es agradable y hace que otros se sientan bien
simpático definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más simpático
so sánh hơn
más simpático
có thể phân cấp
giống đực số ít
simpático
giống đực số nhiều
simpáticos
giống cái số ít
simpática
giống cái số nhiều
simpáticas
Các ví dụ
Los vecinos son simpáticos y amables.
Hàng xóm dễ mến và tử tế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng