Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El local
01
đội chủ nhà
equipo que juega en su propio campo o estadio
Các ví dụ
El equipo local ganó el partido por 3-1.
02
địa điểm
espacio o lugar dentro de un edificio o una zona
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
locales
Các ví dụ
El local está ubicado en el centro de la ciudad.
Địa điểm được đặt ở trung tâm thành phố.
local
01
địa phương
relacionado con un lugar o una comunidad específica
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
local
giống đực số nhiều
locales
giống cái số ít
local
giống cái số nhiều
locales
Các ví dụ
Compramos productos locales en el mercado.
Chúng tôi mua sản phẩm địa phương ở chợ.



























