Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
estar
01
ở
indicar un estado, condición o ubicación temporal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
estoy
ngôi thứ ba số ít
está
hiện tại phân từ
estando
quá khứ đơn
estuve
quá khứ phân từ
estado
Các ví dụ
Estoy cansado hoy.
Là mệt mỏi hôm nay.
02
là
verbo que indica una característica o estado temporal de algo o alguien
Các ví dụ
La sopa está caliente.
Súp nóng.
03
ở
verbo que indica la posición o ubicación de algo
Các ví dụ
El coche está en el garaje.
Chiếc xe đang ở trong nhà để xe.
04
ở
verbo que indica la presencia o ubicación de alguien o algo
Các ví dụ
Estoy en la escuela ahora.
Là ở trường bây giờ.
05
là, ở
verbo que se usa junto con un gerundio para indicar una acción en progreso
Các ví dụ
Estoy estudiando para el examen.
Tôi đang học cho kỳ thi.
06
ở lại
verbo que indica permanecer en un lugar o estado
Các ví dụ
Me estuve sentado en el jardín leyendo.
Ở ngồi trong vườn đọc sách.



























