estar
es
es
es
tar
ˈtaɾ
tar
estafarestor

Định nghĩa và ý nghĩa của "estar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

indicar un estado, condición o ubicación temporal 
estar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
estoy
ngôi thứ ba số ít
está
hiện tại phân từ
estando
quá khứ đơn
estuve
quá khứ phân từ
estado
Các ví dụ
Estoy cansado hoy. 

mệt mỏi hôm nay.

02

verbo que indica una característica o estado temporal de algo o alguien 
Các ví dụ
La sopa está caliente. 

Súp nóng.

03

verbo que indica la posición o ubicación de algo 
Các ví dụ
El coche está en el garaje. 

Chiếc xe đang ở trong nhà để xe.

04

verbo que indica la presencia o ubicación de alguien o algo 
Các ví dụ
Estoy en la escuela ahora. 

ở trường bây giờ.

05

,

verbo que se usa junto con un gerundio para indicar una acción en progreso 
Các ví dụ
Estoy estudiando para el examen. 

Tôi đang học cho kỳ thi.

06

ở lại

verbo que indica permanecer en un lugar o estado 
Các ví dụ
Me estuve sentado en el jardín leyendo. 

ngồi trong vườn đọc sách.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng