Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
enfrente
01
đối diện, trước mặt
indica que algo está directamente delante o frente a otra cosa
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
La escuela está enfrente de la iglesia.
Trường học nằm đối diện nhà thờ.



























