Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
debajo
01
dưới
en una posición más baja que otra cosa; en la parte inferior
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
El niño se escondió debajo de la manta.
Đứa trẻ trốn dưới chăn.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dưới