las afueras
Pronunciation
/afwˈɛɾas/

Định nghĩa và ý nghĩa của "afueras"trong tiếng Tây Ban Nha

Las afueras
01

ngoại ô, vùng ngoại vi

zona situada en las partes exteriores de una ciudad o pueblo, lejos del centro
las afueras definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
afueras
Các ví dụ
Las afueras de la ciudad están creciendo rápidamente.
Vùng ngoại ô của thành phố đang phát triển nhanh chóng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng