activo
Pronunciation
/aktˈiβo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "activo"trong tiếng Tây Ban Nha

01

năng động, hoạt bát

que realiza acciones con energía
activo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más activo
so sánh hơn
más activo
có thể phân cấp
giống đực số ít
activo
giống đực số nhiều
activos
giống cái số ít
activa
giống cái số nhiều
activas
Các ví dụ
Mantenerse activo ayuda a la salud física y mental.
El activo
01

tài sản, tài sản có giá trị

bien, recurso o propiedad que tiene valor económico para una persona o empresa
el activo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
activos
Các ví dụ
Los activos financieros incluyen acciones y bonos.
Các tài sản tài chính bao gồm cổ phiếu và trái phiếu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng