activo
ac
ak
ak
ti
ˈti
ti
vo
βo
bo
motivomasivorecibonocivo

Định nghĩa và ý nghĩa của "activo"trong tiếng Tây Ban Nha

01

năng động, hoạt bát

que realiza acciones con energía 
activo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más activo
so sánh hơn
más activo
có thể phân cấp
giống đực số ít
activo
giống đực số nhiều
activos
giống cái số ít
activa
giống cái số nhiều
activas
Các ví dụ
Mi abuelo sigue muy activo a sus 80 años. 
El activo
01

tài sản, tài sản có giá trị

bien, recurso o propiedad que tiene valor económico para una persona o empresa 
el activo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
activos
Các ví dụ
La empresa tiene muchos activos, incluyendo edificios y vehículos. 

Công ty có nhiều tài sản, bao gồm các tòa nhà và phương tiện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng