Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
activo
01
năng động, hoạt bát
que realiza acciones con energía
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más activo
so sánh hơn
más activo
có thể phân cấp
giống đực số ít
activo
giống đực số nhiều
activos
giống cái số ít
activa
giống cái số nhiều
activas
Các ví dụ
Mi abuelo sigue muy activo a sus 80 años.
El activo
01
tài sản, tài sản có giá trị
bien, recurso o propiedad que tiene valor económico para una persona o empresa
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
activos
Các ví dụ
La empresa tiene muchos activos, incluyendo edificios y vehículos.
Công ty có nhiều tài sản, bao gồm các tòa nhà và phương tiện.



























