Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tomar
01
lấy, uống
beber o comer algo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
tomo
ngôi thứ ba số ít
toma
hiện tại phân từ
tomando
quá khứ đơn
tomé
quá khứ phân từ
tomado
Các ví dụ
Voy a tomar un café por la mañana.
Tôi sẽ uống một ly cà phê vào buổi sáng.
02
lên, sử dụng
subir o usar un medio de transporte
Các ví dụ
Voy a tomar el autobús a las ocho.
Tôi sẽ lên xe buýt lúc tám giờ.
03
nắm lấy, cầm lấy
agarrar o sujetar algo con la mano
Các ví dụ
Ella tomó la mano de su hijo.
Cô ấy nắm tay con trai mình.
04
uống, dùng
ingerir una medicina o sustancia con un fin curativo o preventivo
Các ví dụ
Tomo una pastilla cada mañana.
Tôi uống một viên thuốc mỗi sáng.
05
đăng ký, tham gia
inscribirse en una clase o asistir a ella como estudiante
Các ví dụ
Ella toma dos clases de arte a la semana.
Cô ấy tham gia hai lớp học nghệ thuật mỗi tuần.



























