Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
temprano
01
sớm
en un momento anterior al habitual o esperado
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Hoy me levanté temprano.
Hôm nay tôi thức dậy sớm.
temprano
01
sớm
que ocurre o aparece antes del tiempo habitual o esperado
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más temprano
so sánh hơn
más temprano
có thể phân cấp
giống đực số ít
temprano
giống đực số nhiều
tempranos
giống cái số ít
temprana
giống cái số nhiều
tempranas
Các ví dụ
Sufrió una muerte temprana.
Anh ấy đã chịu một cái chết sớm.



























