Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hablar
[past form: hablé][present form: hablo]
01
nói
producir palabras mediante la voz
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
hablo
ngôi thứ ba số ít
habla
hiện tại phân từ
hablando
quá khứ đơn
hablé
quá khứ phân từ
hablado
Các ví dụ
El bebé ya empieza a hablar.
Em bé đã bắt đầu nói.
02
nói chuyện, thảo luận
comunicarse con otra persona mediante palabras
Các ví dụ
Necesitamos hablar sobre eso.
Chúng ta cần nói chuyện về điều đó.
03
nói, phát biểu
dirigirse a un público o grupo de personas con un discurso
Các ví dụ
Va a hablar en el acto de graduación.
Anh ấy sẽ phát biểu tại lễ tốt nghiệp.
04
nói
tener la capacidad de comunicarse en un idioma
Các ví dụ
Ella habla francés con fluidez.
Cô ấy nói tiếng Pháp trôi chảy.



























