Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
formar
01
tạo hình, định hình
dar forma, estructura o apariencia a algo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
formo
ngôi thứ ba số ít
forma
hiện tại phân từ
formando
quá khứ đơn
formó
quá khứ phân từ
formado
Các ví dụ
La lluvia formó charcos en el jardín.
Mưa tạo thành vũng nước trong vườn.
02
tạo thành
constituir, integrar o estar compuesto por partes o elementos
Các ví dụ
Los departamentos forman la estructura de la empresa.
Hình thành cấu trúc của công ty.
03
giáo dục
enseñar, instruir o preparar a alguien en conocimientos, habilidades o valores
Các ví dụ
Forman a los jóvenes en valores éticos.
Đào tạo thanh niên về các giá trị đạo đức.
04
thành lập
crear o establecer un grupo, organización o institución
Các ví dụ
Formamos un equipo para el proyecto.
Chúng tôi thành lập một đội cho dự án.



























