formar
for
foɾ
for
mar
ˈmaɾ
mar
forrarforjarfirmarforzar

Định nghĩa và ý nghĩa của "formar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

tạo hình, định hình

dar forma, estructura o apariencia a algo 
formar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
formo
ngôi thứ ba số ít
forma
hiện tại phân từ
formando
quá khứ đơn
formó
quá khứ phân từ
formado
Các ví dụ
Formamos figuras de arcilla en clase de arte. 

Chúng tôi tạo hình các hình tượng bằng đất sét trong lớp học nghệ thuật.

02

tạo thành

constituir, integrar o estar compuesto por partes o elementos 
formar definition and meaning
Các ví dụ
Diez personas forman el equipo. 

Mười người tạo thành đội.

03

giáo dục

enseñar, instruir o preparar a alguien en conocimientos, habilidades o valores 
formar definition and meaning
Các ví dụ
La escuela forma a los estudiantes en matemáticas y ciencias. 

Trường học đào tạo học sinh về toán học và khoa học.

04

thành lập

crear o establecer un grupo, organización o institución 
Các ví dụ
Formaron un comité para organizar el evento. 

Thành lập một ủy ban để tổ chức sự kiện.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng