Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
llamar
01
gọi
usar el teléfono para hablar con otra persona o decir su nombre en voz alta para que responda
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
llamo
ngôi thứ ba số ít
llama
hiện tại phân từ
llamando
quá khứ đơn
llamé
quá khứ phân từ
llamado
Các ví dụ
Llamo a mi madre todos los días.
Gọi mẹ tôi mỗi ngày.
02
gọi
dirigir la atención de alguien mediante palabras, gestos o sonidos
Các ví dụ
Llamé a mi amigo para que viniera.
Gọi bạn tôi để anh ấy đến.
03
gọi
nombrar o dirigirse a alguien con un determinado nombre o título
Các ví dụ
Llamamos a nuestro hijo Juan.
Chúng tôi gọi con trai mình là Juan.
3.1
được gọi là
decir cuál es el nombre de una persona, animal o cosa
Các ví dụ
Mis gatos se llaman Nieve y Sol.
Những con mèo của tôi được gọi là Nieve và Sol.



























