Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
escuchar
[past form: escuché][present form: escucho]
01
nghe
prestar atención a los sonidos o palabras que alguien dice
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
escucho
ngôi thứ ba số ít
escucha
hiện tại phân từ
escuchando
quá khứ đơn
escuché
quá khứ phân từ
escuchado
Các ví dụ
Es importante escuchar a los demás con atención.
Việc lắng nghe người khác một cách cẩn thận là quan trọng.
02
lắng nghe
prestar atención a lo que una persona dice
Các ví dụ
El jefe no quiere escuchar excusas.
Ông chủ không muốn nghe lời bào chữa.
03
nghe
prestar atención a lo que alguien dice
Các ví dụ
Mi hijo ya no escucha.
Con trai tôi không còn lắng nghe nữa.
04
lắng nghe bản thân
prestar atención a lo que uno mismo dice, siente o necesita.
Các ví dụ
Ella aprendió a escucharse antes de tomar decisiones importantes.
Cô ấy đã học cách lắng nghe bản thân trước khi đưa ra những quyết định quan trọng.



























