Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La lata
[gender: feminine]
01
lon, hộp thiếc
envase de metal usado para conservar alimentos o bebidas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
latas
Các ví dụ
En el supermercado venden latas de refresco.
Ở siêu thị, họ bán lon nước ngọt.
02
việc nhàm chán, gánh nặng
una cosa o situación aburrida, molesta o pesada
Các ví dụ
¡ Qué lata de viaje con tanto tráfico!
Thật là chán chuyến đi với nhiều giao thông như vậy !



























