Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El disco
01
đĩa, quả bóng hockey
objeto plano y redondo que se usa para jugar al hockey sobre hielo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
discos
Các ví dụ
Perdí el disco durante el partido de hockey.
Tôi đã làm mất đĩa trong trận đấu khúc côn cầu.
02
đĩa, đĩa hát
objeto plano y redondo que contiene música o información
Các ví dụ
El disco compacto se usaba mucho antes de la música digital.
Đĩa compact được sử dụng rất nhiều trước khi có âm nhạc kỹ thuật số.



























