Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El cronómetro
[gender: masculine]
01
đồng hồ bấm giờ, máy đo thời gian
un reloj de gran precisión utilizado para medir intervalos de tiempo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cronómetros
Các ví dụ
El entrenador gritó " ¡ Ya! " mientras presionaba el botón del cronómetro.
Huấn luyện viên hét lên "Đi!" trong khi nhấn nút của đồng hồ bấm giờ.



























