el cronómetro
cronó
ˈkɾono
krono
met
met
met
ro
ɾo
ro
termómetrokilómetrotensiómetro

Định nghĩa và ý nghĩa của "cronómetro"trong tiếng Tây Ban Nha

El cronómetro
01

đồng hồ bấm giờ, máy đo thời gian

un reloj de gran precisión utilizado para medir intervalos de tiempo 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cronómetros
Các ví dụ
Cronometró su carrera personal con un cronómetro digital nuevo. 

Anh ấy đã tính thời gian cho lần chạy cá nhân tốt nhất của mình bằng một chiếc đồng hồ bấm giờ kỹ thuật số mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng