el cronómetro
Pronunciation
/kɾonˈɔmetɾo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cronómetro"trong tiếng Tây Ban Nha

El cronómetro
[gender: masculine]
01

đồng hồ bấm giờ, máy đo thời gian

un reloj de gran precisión utilizado para medir intervalos de tiempo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cronómetros
Các ví dụ
El entrenador gritó " ¡ Ya! " mientras presionaba el botón del cronómetro.
Huấn luyện viên hét lên "Đi!" trong khi nhấn nút của đồng hồ bấm giờ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng