la medalla de bronce
me
me
me
da
ˈða
dha
lla
ʎa
lia
de
ðe
dhe
bron
βɾon
bron
ce
θe
the

Định nghĩa và ý nghĩa của "medalla de bronce"trong tiếng Tây Ban Nha

La medalla de bronce
01

huy chương đồng

una presea que se otorga al competidor o equipo que queda en tercer lugar en una competición 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
medallas de bronce
Các ví dụ
El equipo de voleibol celebró su medalla de bronce con gran alegría. 

Đội bóng chuyền đã ăn mừng huy chương đồng của họ với niềm vui lớn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng