Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la medalla de bronce
/meðˈaʎa ðe βɾˈɔnθe/
La medalla de bronce
01
huy chương đồng
una presea que se otorga al competidor o equipo que queda en tercer lugar en una competición
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
medallas de bronce
Các ví dụ
El luchador se subió al podio para recibir su medalla de bronce.
Đô vật bước lên bục nhận huy chương để nhận huy chương đồng của mình.



























