la pelota de tenis
Pronunciation
/pelˈota ðe tˈenis/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pelota de tenis"trong tiếng Tây Ban Nha

La pelota de tenis
01

quả bóng tennis

una bola pequeña, hueca, cubierta de fieltro, que se usa para jugar al tenis
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pelotas de tenis
Các ví dụ
El perro perseguía felizmente la pelota de tenis en el parque.
Con chó vui vẻ đuổi theo quả bóng tennis trong công viên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng