Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El caso
01
vụ án, thủ tục
asunto o procedimiento relacionado con la ley que se estudia o se juzga
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
casos
Các ví dụ
El abogado defendió un caso complicado.
Luật sư đã bảo vệ một vụ án phức tạp.
02
trường hợp, hoàn cảnh
situación o circunstancia particular que ocurre o se presenta
Các ví dụ
En ese caso, debemos actuar rápido.
Trong trường hợp đó, chúng ta phải hành động nhanh chóng.



























