el caso
ca
ˈka
ka
so
so
so
cascocrasocasto

Định nghĩa và ý nghĩa của "caso"trong tiếng Tây Ban Nha

El caso
01

vụ án, thủ tục

asunto o procedimiento relacionado con la ley que se estudia o se juzga 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
casos
Các ví dụ
El abogado defendió un caso complicado. 

Luật sư đã bảo vệ một vụ án phức tạp.

02

trường hợp, hoàn cảnh

situación o circunstancia particular que ocurre o se presenta 
Các ví dụ
En ese caso, debemos actuar rápido. 

Trong trường hợp đó, chúng ta phải hành động nhanh chóng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng