Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La señal
01
tín hiệu, chỉ báo kết nối
indicación que muestra la conexión o cobertura de un dispositivo electrónico
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
señales
Các ví dụ
No tengo señal en esta zona.
02
tín hiệu, dấu hiệu
indicio, marca o mensaje que transmite información o aviso
Các ví dụ
La señal indica que hay peligro.
Tín hiệu cho biết có nguy hiểm.
03
tiền đặt cọc, tiền cọc
cantidad de dinero que se da como garantía para asegurar una compra o trato
Các ví dụ
Dejamos una señal para reservar la casa.
Chúng tôi đã để lại một tiền đặt cọc để đặt trước ngôi nhà.



























