Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la bandeja de entrada
/bandˈexa ðe ɛntɾˈaða/
La bandeja de entrada
01
hộp thư đến
la carpeta principal donde se reciben y almacenan los nuevos mensajes de correo electrónico
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
bandejas de entrada
Các ví dụ
Vacío mi bandeja de entrada al final de cada día laboral.
Tôi làm trống hộp thư đến của mình vào cuối mỗi ngày làm việc.



























