Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La actriz
01
nữ diễn viên, diễn viên nữ
mujer que interpreta un papel en una obra, película o programa
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
actrices
Các ví dụ
La actriz ensaya todas las noches para el estreno.
Nữ diễn viên tập luyện mỗi đêm cho buổi ra mắt.



























