Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El jardinero
[gender: masculine]
01
người làm vườn, thợ làm vườn
persona que cuida y trabaja en los jardines
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
jardineros
Các ví dụ
El jardinero usa herramientas para arreglar el jardín.
Người làm vườn sử dụng công cụ để sửa sang khu vườn.
02
cầu thủ ngoại vi, vận động viên ngoại vi
un jugador de béisbol o sóftbol que se coloca en el campo exterior para atrapar o recoger la pelota bateada
Các ví dụ
El jardinero perdió la pelota al sol y permitió un doble.
Người làm vườn đã mất bóng dưới ánh mặt trời và cho phép một cú đánh đôi.



























