el sastre
Pronunciation
/sˈastɾe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sastre"trong tiếng Tây Ban Nha

El sastre
[gender: masculine]
01

thợ may, thợ cắt may

una persona cuyo oficio es hacer o arreglar trajes y ropa de vestir a medida
el sastre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
sastres
Các ví dụ
Llevó su abrigo al sastre para que lo ajustara.
Cô ấy mang áo khoác của mình đến thợ may để sửa lại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng