Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el primer ministro
/pɾimˈɛɾ minˈistɾo/
El primer ministro
01
thủ tướng
jefe del gobierno en un país parlamentario
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
primeros ministros
Các ví dụ
Los ciudadanos eligieron al primer ministro.
Công dân đã bầu thủ tướng.



























