Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El químico
[gender: masculine]
01
nhà hóa học, nhà hóa học
persona que estudia o trabaja en química
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
químicos
Các ví dụ
Los químicos analizan sustancias y compuestos.
Các nhà hóa học phân tích các chất và hợp chất.
02
chất hóa học, hóa chất
sustancia formada por elementos que puede participar en reacciones químicas
Các ví dụ
Mezcla los químicos con cuidado.
químico
01
hóa học
relacionado con la química o con sustancias que participan en reacciones químicas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
químico
giống đực số nhiều
químicos
giống cái số ít
química
giống cái số nhiều
químicas
Các ví dụ
Usan procesos químicos para purificar el agua.
Họ sử dụng các quy trình hóa học để làm sạch nước.



























