Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El empresario
[gender: masculine]
01
doanh nhân, nhà kinh doanh
persona que se dedica al comercio o a negocios con fines de lucro
Các ví dụ
El empresario firmó un contrato con un socio extranjero.
Doanh nhân đã ký hợp đồng với một đối tác nước ngoài.
02
doanh nhân, nhà kinh doanh
persona que crea, dirige o administra una empresa con fines comerciales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
empresarios
Các ví dụ
Muchos empresarios comienzan con un negocio pequeño.
Nhiều doanh nhân bắt đầu với một doanh nghiệp nhỏ.



























