Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El científico
[gender: masculine]
01
nhà khoa học
persona que estudia la ciencia y realiza investigaciones
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
científicos
Các ví dụ
El científico explicó su experimento a la audiencia.
Nhà khoa học đã giải thích thí nghiệm của mình cho khán giả.
científico
01
khoa học
relacionado con la ciencia o el método científico
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
científico
giống đực số nhiều
científicos
giống cái số ít
científica
giống cái số nhiều
científicas
Các ví dụ
Los avances científicos mejoran la medicina.
Những tiến bộ khoa học cải thiện y học.



























