Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El proyector
01
máy chiếu, máy chiếu video
un aparato que proyecta imágenes o video en una pantalla o superficie grande
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
proyectores
Các ví dụ
El proyector de cine necesita una habitación muy oscura.
Máy chiếu phim cần một căn phòng rất tối.



























